Đền bù 100% giá trị đồ đạc dưới
5000USD nếu xảy ra mất mát, đổ vỡ

Vận chuyển 24 giờ / ngày
Tất cả các ngày trong tuần

Giảm giá 20% cho tất cả K/H sử dụng
DV chuyển trọn gói từ tháng 9-12/2015

Xem ngày tốt xấu chuyển nhà - Chuyển văn phòng

Quý khách hàng đang có dự định chuyển nhà văn phòng, vào tháng 8 năm 2014?

 

Quý khách chưa biết trong tháng 7 này có những ngày nào đẹp, ngày nào là ngày hoàng đạo hay những giờ nào đẹp nhất hợp với tuổi để có thể chuyển nhà, chuyển văn phòng đến địa điểm mới? Với kinh nghiệm chuyển nhà văn phòng cho hàng ngàn cơ quan, doanh nghiệp và các hộ gia đình trên cả nước, Công ty cổ phần Giải Phóng đã thấm hiểu những yêu cầu về xem ngày tốt xấu chuyển nhà của Quý khách hàng. Vì thế, công ty luôn kết hợp với những chuyên gia về phong thủy nhằm nghiên cứu và tổng hợp những thông tin về ngày tốt xấu theo hàng tháng. Riêng trong tháng 7, thông tin về ngày đẹp, ngày tốt xấu, ngày hoàng đạo, hay thông tin về các giờ đẹp trong ngày, những tuổi xung khắc trong từng ngày, hướng xuất hành của các ngày trong tháng, những việc nên làm và không nên làm trong tháng…

Những ngày tốt nhất trong tháng 7 năm 2014:

THỨ

NGÀY DƯƠNG

NGÀY ÂM LỊCH

NGÀY

LÀ NGÀY

ĐÁNH GIÁ

4

2/7/2014

6/6/2014

Giáp tuất

Thanh Long Hoàng Đạo

Cực tốt

CN

6/7/2014

10/6/2014

Mậu dần

Kim Quỹ Hoàng Đạo

Tốt

2

7/7/2014

11/6/2014

Kỷ mão

Bảo Quang Hoàng Đạo

Vô cùng tốt

4

9/7/2014

13/6/2014

Tân tỵ

Ngọc Đường Hoàng Đạo

Vô cùng tốt

7

12/7/2014

16/6/2014

Giáp thân

Tư Mệnh Hoàng Đạo

Cực tốt

6

13/6/2014

16/5/2014

Ất mão

Ngọc Đường Hoàng Đạo

Quá tốt

2

14/7/2014

18/6/2014

Bính tuất

Thanh Long Hoàng Đạo

Quá tốt

3

15/7/2014

19/6/2014

Đinh hợi

Minh Đường Hoàng Đạo

Quá tốt

7

19/7/2014

23/6/2014

Tân mão

Bảo Quang Hoàng Đạo

Cực tốt

2

21/7/2014

25/6/2014

Quý tỵ

Ngọc Đường Hoàng Đạo

Vô cùng tốt

5

24/7/2014

28/6/2014

Bính thân

Tư Mệnh Hoàng Đạo

Quá tốt

2

28/7/2014

2/7/2014

Canh tý

Thanh Long Hoàng Đạo

Quá tốt

4

30/7/2014

4/7/2014

Nhâm dần

Thiên Hình Hắc Đạo

Tốt

Xem ngày tốt xấu trong tháng 7 năm 2014 chi tiết theo ngày:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 1/7/2014
Ngày âm lịch: Thứ 3, 01/07/2014
05/06/2014(AL) -  ngày: Quý dậu, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Chuỷ   Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ

Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Tiểu không vong, Nguyệt kỵ*, Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu trận, Quả tú
Tuổi bị xung khắc: Đinh mão, Tân mão, Đinh dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển.
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 2/7/2014
Thứ 4, 02/07/2014
Ngày âm lịch: 06/06/2014(AL) -  ngày: Giáp tuất, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Định
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Sâm   Thuộc: Thuỷ Con vật: Vượn

Đánh giá chung: (3) – Cực tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Sát cống, Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên xá*, Nguyệt giải, Yếu yên*, Thanh long*
Các sao xấu: Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião, Sát chủ*, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuất
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú, tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 3/7/2014
Thứ 5, 03/07/2014
Ngày âm lịch: 07/06/2014(AL) -  ngày: Ất hợi, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Tỉnh   Thuộc: Mộc Con vật: Hươu bướu

Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Trực tinh, Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tam hợp*, Minh đường*
Các sao xấu: Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Đại hao*, Nhân cách, Lôi công
Tuổi bị xung khắc: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 4/7/2014
Thứ 6, 04/07/2014
Ngày âm lịch: 08/06/2014(AL) -  ngày: Bính tý, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Quỷ   Thuộc: Kim Con vật: Dê

Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Nam

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Các sao tốt: Thiên quý*

Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Thiên ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Cửu không
Tuổi bị xung khắc: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, xuất hành, di chuyển, cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU CHUYỂN NHÀ TRỌN GÓI, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 5/7/2014
Thứ 7, 05/07/2014
Ngày âm lịch: 09/06/2014(AL) -  ngày: Đinh sửu, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Liễu   Thuộc: Thổ Con vật: Hoẵng

Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên quý*, Mẫu thương
Các sao xấu: Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Lục bất thành, Chu tước hắc đạo, Nguyệt hình, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Tân mùi, Kỷ mùi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU CHUYỂN VĂN PHÒNG TRỌN GÓI, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 6/7/2014
Chủ nhật, 06/07/2014
Ngày âm lịch: 10/06/2014(AL) -  ngày: Mậu dần, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Tinh   Thuộc: Thái dương Con vật: Ngựa

Đánh giá chung: (1) – Tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Nhân chuyên, Thiên tài, Ngũ phủ*, Hoạt điệu, Mẫu thương
Các sao xấu: Ly Sào, Xích khẩu, Kim thần thất sát (trực), Trùng phục, Tội chỉ, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc: Giáp thân, Canh thân
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, tế tự, tế lễ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 7/7/2014
Thứ 2, 07/07/2014
Ngày âm lịch: 11/06/2014(AL) -  ngày: Kỷ mão, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Trương   Thuộc: Thái âm Con vật: Hươu

Đánh giá chung: (5) – Vô cùng tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên Thuỵ, Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên hỷ, Địa tài, Kính tâm, Tam hợp*, Hoàng ân*, Kim đường*
Các sao xấu: Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt hoạ, Trùng tang*, Cô thần, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc: Ất dậu, Tân dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, tế tự, tế lễ, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 8/7/2014
Thứ 3, 08/07/2014
Ngày âm lịch: 12/06/2014(AL) -  ngày: Canh thìn, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Bạch Lạp Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Dực   Thuộc: Hoả Con vật: Rắn

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên mã, Nguyệt không, Phổ hộ, Đại hồng sa
Các sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Hoang vu, Bạch hổ, Ngũ hư, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, an táng, mai táng, động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 9/7/2014
Thứ 4, 09/07/2014
Ngày âm lịch: 13/06/2014(AL) -  ngày: Tân tỵ, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Bạch Lạp Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Chẩn   Thuộc: Thuỷ Con vật: Giun

Đánh giá chung: (4) – Vô cùng tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên Thuỵ, Sinh khí, Thiên thanh*, Nguyệt ân*, Phúc sinh, Dịch mã*, Phúc hậu, Đại hồng sa, Ngọc đường*
Các sao xấu: Ly Sào, Hoả tinh, Tiểu không vong, Tam nương*, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Âm thác
Tuổi bị xung khắc: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc: Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 10/7/2014
Thứ 5, 10/07/2014
Ngày âm lịch: 14/06/2014(AL) -  ngày: Nhâm ngọ, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Dương Liễu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Giác   Thuộc: Mộc Con vật: Giao long

Đánh giá chung: (-3) – Cực xấu
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên ân, Thiên xá*, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp*
Các sao xấu: Nguyệt kỵ*, Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Thiên lại, Thụ tử*, Vãng vong, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, động thổ, xuất hành, di chuyển, cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 11/7/2014
Thứ 6, 11/07/2014
Ngày âm lịch: 15/06/2014(AL) -  ngày: Quý mùi, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Dương Liễu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Cang   Thuộc: Kim Con vật: Rồng

Đánh giá chung: (0) – Bình thường
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên ân, Sát cống, Thánh tâm
Các sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu sát, Tam tang, Không phòng, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Ất sửu, Đinh hợi, Tân sửu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 12/7/2014
Thứ 7, 12/07/2014
Ngày âm lịch: 16/06/2014(AL) -  ngày: Giáp thân, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Đê   Thuộc: Thổ Con vật: Lạc

Đánh giá chung: (3) – Cực tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Trực tinh, Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên xá*, Thiên quan, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu
Các sao xấu: Xích khẩu, Kiếp sát*, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỹ
Tuổi bị xung khắc: Bính dần, Mậu dần, Canh tý
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Khai trương, động thổ, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 13/7/2014
Chủ nhật, 13/07/2014
Ngày âm lịch: 17/06/2014(AL) -  ngày: Ất dậu, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Phòng   Thuộc: Thái dương Con vật: Thỏ

Đánh giá chung: (-1) – Xấu
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên phú, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Đại không vong, Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu trận, Quả tú
Tuổi bị xung khắc: Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 14/7/2014
Thứ 2, 14/07/2014
Ngày âm lịch: 18/06/2014(AL) -  ngày: Bính tuất, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Tâm   Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt
Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên quý*, Nguyệt giải, Yếu yên*, Thanh long*
Các sao xấu: Tam nương*, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião, Sát chủ*, Tứ thời đại mộ, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc: Mậu thìn, Nhâm ngọ, Nhâm thìn*, Nhâm tý, Nhâm tuất
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 15/7/2014
Thứ 3, 15/07/2014
Ngày âm lịch: 19/06/2014(AL) -  ngày: Đinh hợi, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Định
Nạp âm: Ốc Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Vĩ   Thuộc: Hoả Con vật: Hổ

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên quý*, Nguyệt tài, Âm đức, Mãn đức tinh, Tam hợp*, Minh đường*
Các sao xấu: Đại hao*, Nhân cách, Lôi công, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Kỷ tỵ, Quý mùi, Quý tỵ*, Quý sửu, Quý hợi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 16/7/2014
Thứ 4, 16/07/2014
Ngày âm lịch: 20/06/2014(AL) -  ngày: Mậu tý, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Cơ   Thuộc: Thuỷ Con vật: Báo

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt:
Các sao xấu: Ly Sào, Thiên ôn, Hoang vu, Hoàng sa, Cửu không, Trùng phục
Tuổi bị xung khắc: Giáp ngọ, Bính ngọ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, tế tự, tế lễ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 17/7/2014
Thứ 5, 17/07/2014
Ngày âm lịch: 21/06/2014(AL) -  ngày: Kỷ sửu, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Đẩu   Thuộc: Mộc Con vật: Giải

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Mẫu thương
Các sao xấu: Ly Sào, Tiểu không vong, Tiểu hồng sa, Nguyệt phá, Lục bất thành, Trùng tang*, Chu tước hắc đạo, Nguyệt hình
Tuổi bị xung khắc: Ất mùi, Đinh mùi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 18/7/2014
Thứ 6, 18/07/2014
Ngày âm lịch: 22/06/2014(AL) -  ngày: Canh dần, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Tùng Bách Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Ngưu   Thuộc: Kim Con vật: Trâu

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Thiên tài, Nguyệt không, Ngũ phủ*, Hoạt điệu, Mẫu thương
Các sao xấu: Hoả tinh, Xích khẩu, Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Tội chỉ, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, tế tự, tế lễ, giao dịch, ký hợp đồng, tố tụng, giải oan
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 19/7/2014
Thứ 7, 19/07/2014
Ngày âm lịch: 23/06/2014(AL) -  ngày: Tân mão, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Tùng Bách Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Nữ   Thuộc: Thổ Con vật: Dơi

Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên hỷ, Địa tài, Nguyệt ân*, Kính tâm, Tam hợp*, Hoàng ân*, Kim đường*
Các sao xấu: Ly Sào, Nguyệt kỵ*, Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt hoạ, Cô thần, Lỗ Ban sát
Tuổi bị xung khắc: Ất sửu, Quý dậu, Ất mùi, Kỷ dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 20/7/2014
Chủ nhật, 20/07/2014
Ngày âm lịch: 24/06/2014(AL) -  ngày: Nhâm thìn, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Thu
Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Hư   Thuộc: Thái dương Con vật: Chuột

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Bắc

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Sát cống, Thiên mã, Phổ hộ, Đại hồng sa
Các sao xấu: Thiên cương*, Địa phá, Hoang vu, Bạch hổ, Ngũ hư, Tứ thời cô qủa
Tuổi bị xung khắc: Bính dần, Giáp tuất, Bính tuất*, Bính thân, Bính thìn
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, động thổ
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 21/7/2014
Thứ 2, 21/07/2014
Ngày âm lịch: 25/06/2014(AL) -  ngày: Quý tỵ, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Khai
Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Nguy   Thuộc: Thái âm Con vật: Én

Đánh giá chung: (4) – Vô cùng tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Trực tinh, Sinh khí, Thiên thanh*, Phúc sinh, Dịch mã*, Phúc hậu, Đại hồng sa, Ngọc đường*
Các sao xấu: Ly Sào, Đại không vong, Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Âm thác
Tuổi bị xung khắc: Đinh mão, Ất hợi, Đinh hợi*, Đinh dậu, Đinh tỵ
Tốt đối với việc: Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 22/7/2014
Thứ 3, 22/07/2014
Ngày âm lịch: 26/06/2014(AL) -  ngày: Giáp ngọ, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Bế
Nạp âm: Sa Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Thất   Thuộc: Hoả Con vật: Lợn

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên đức*, Nguyệt đức*, Thiên xá*, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp*
Các sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Thiên lại, Thụ tử*, Vãng vong, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng
Tuổi bị xung khắc: Mậu tý, Canh dần, Nhâm tý, Canh thân
Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, động thổ, xuất hành, di chuyển, cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 23/7/2014
Thứ 4, 23/07/2014
Ngày âm lịch: 27/06/2014(AL) -  ngày: Ất mùi, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Sa Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Bích   Thuộc: Thuỷ Con vật: Du

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thánh tâm
Các sao xấu: Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu sát, Tam tang, Không phòng, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Kỷ sửu, Tân mão, Quý sửu, Tân dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 24/7/2014
Thứ 5, 24/07/2014
Ngày âm lịch: 28/06/2014(AL) -  ngày: Bính thân, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Trừ
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Khuê   Thuộc: Mộc Con vật: Lang

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên quý*, Thiên quan, U vi tinh, Tuế hợp, Ích hậu
Các sao xấu: Xích khẩu, Kim thần thất sát (trực), Kiếp sát*, Hoang vu, Địa tặc, Ngũ quỹ
Tuổi bị xung khắc: Nhâm thân*, Nhâm dần*, Giáp dần, Nhâm tuất
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Khai trương, động thổ, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 25/7/2014
Thứ 6, 25/07/2014
Ngày âm lịch: 29/06/2014(AL) -  ngày: Đinh dậu, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Lâu   Thuộc: Kim Con vật: Chó

Đánh giá chung: (0) – Bình thường

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên phú, Thiên quý*, Lộc khố, Tục thế, Dân nhật-thời đức
Các sao xấu: Tiểu không vong, Kim thần thất sát (trực), Thổ ôn, Hoả tai, Phi ma sát, Câu trận, Quả tú, Âm thác, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Quý dậu, Quý mão*, Ất mão, Quý hợi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 26/7/2014
Thứ 7, 26/07/2014
Ngày âm lịch: 30/06/2014(AL) -  ngày: Mậu tuất, tháng:  Tân mùi, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Bình Địa Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Vị   Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Nguyệt giải, Yếu yên*, Thanh long*
Các sao xấu: Ly Sào, Nguyệt tận*, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião, Trùng phục, Sát chủ*, Quỷ khóc
Tuổi bị xung khắc: Canh thìn, Bính thìn
Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, tế tự, tế lễ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 27/7/2014
Chủ nhật, 27/07/2014
Ngày âm lịch: 01/07/2014(AL) -  ngày: Kỷ hợi, tháng:  Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Định
Nạp âm: Bình Địa Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Mão   Thuộc: Thái dương Con vật: Gà

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Hoạt điệu, Phổ hộ
Các sao xấu: Thiên cương*, Tiểu hao, Hoang vu, Băng tiêu ngoạ hãm, Câu trận, Ngũ hư
Tuổi bị xung khắc: Tân tỵ, Quý mùi, Đinh tỵ
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Xuất hành, di chuyển, làm việc thiện, làm phúc
Những việc hạn chế làm: An táng, mai táng, động thổ, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 28/7/2014
Thứ 2, 28/07/2014
Ngày âm lịch: 02/07/2014(AL) -  ngày: Canh tý, tháng:  Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Chấp
Nạp âm: Bích Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Tất   Thuộc: Thái âm Con vật: Chim

Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Thiên quý*, Phúc sinh, Tam hợp*, Dân nhật-thời đức, Hoàng ân*, Thanh long*
Các sao xấu: Dương công kỵ*, Đại hao*, Trùng tang*, Lôi công, Dương thác
Tuổi bị xung khắc: Nhâm ngọ, Giáp thân, Bính ngọ, Giáp dần, Ất mão
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Xuất hành, di chuyển
Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 29/7/2014
Thứ 3, 29/07/2014
Ngày âm lịch: 03/07/2014(AL) -  ngày: Tân sửu, tháng:  Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Bích Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Chuỷ   Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ

Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

Các sao tốt: Thiên quý*, Minh đường*
Các sao xấu: Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh, Xích khẩu, Tam nương*, Thụ tử*, Ngũ quỹ, Sát chủ*, Tứ thời đại mộ
Tuổi bị xung khắc: Ất dậu, Đinh mùi
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc:
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 30/7/2014
Thứ 4, 30/07/2014
Ngày âm lịch: 04/07/2014(AL) -  ngày: Nhâm dần, tháng:  Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Kim Bạch Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Sâm   Thuộc: Thuỷ Con vật: Vượn

Đánh giá chung: (1) – Tốt

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

Các sao tốt: Nguyệt đức*, Nguyệt ân*, Thánh tâm, Giai thần, Dịch mã*
Các sao xấu: Tiểu không vong, Nguyệt phá, Nguyệt hình, Không phòng
Tuổi bị xung khắc: Bính thân, Canh thân
Tốt đối với việc: Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ, tố tụng, giải oan
Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, giao dịch, ký hợp đồng
Những việc không nên làm:

XEM NGÀY TỐT XẤU, XEM GIỜ HOÀNG ĐẠO TRONG NGÀY 31/7/2014
Thứ 5, 31/07/2014
05/07/2014(AL) -  ngày: Quý mão, tháng:  Nhâm thân, năm: Giáp ngọ
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Thành
Nạp âm: Kim Bạch Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Tỉnh   Thuộc: Mộc Con vật: Hươu bướu

Đánh giá chung: (-1) – Xấu

Xem hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:

Xem giờ hoàng đạo trong ngày:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

Các sao tốt: Sát cống, Thiên đức*, Cát khánh, Ích hậu, Mẫu thương
Các sao xấu: Nguyệt kỵ*, Kim thần thất sát (trực), Thiên lại, Hoang vu, Chu tước hắc đạo
Tuổi bị xung khắc: Đinh dậu, Tân dậu
Tốt đối với việc:
Hơi tốt với việc: Hôn thú, giá thú, cầu tài, cầu lộc
Những việc hạn chế làm:
Những việc không nên làm:

Sau khi Quý khách hàng đã chọn cho mình một ngày đẹp trong tháng 7 năm 2014 phù hợp,
Quý khách có nhu cầu chuyển nhà văn phòng xin hãy liên hệ với Công ty cổ phần vận tải Giải Phóng về dịch vụ chuyển nhà, dịch vụ chuyển văn phòng trọn gói bằng taxi tải tại Việt Nam. Công ty luôn cam kết cung cấp dịch vụ với giá cước rẻ nhất trên thị trường. Mọi chi tiết, Quý khách hàng xin liên hệ với công ty theo địa chỉ và số điện thoại sau:

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI GIẢI PHÓNG

Tại TP. Hà Nội:

Add: Số 72 – Ngõ 592 – Trường Chinh – Đống Đa – Hà Nội

Tel: (04).37.75.75.75 – (04).62.905.905

Tại TP. Hồ Chí Minh:
Add: Số 73/4 Hồ Hảo Hớn – P. Cô Giang – Quận 1 – TP.HCM
Tel: (08).22.19.21.21

 

Giải Phóng –“ Vận chuyển không giới hạn”!